Dịch

adelic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến một chiếc nhẫn adeletính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to an adele ring.

Cụm từ (phrase)

-adelichậu tốHậu tố được sử dụng để tạo ra các tính từ mang một dạng lạnh lùng, sôi nổi hoặc vui vẻ cụ thể

Nguồn gốc (etymology)

AI