adelic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Liên quan đến một chiếc nhẫn adeletính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to an adele ring.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -adelichậu tố | hậu tố | Hậu tố được sử dụng để tạo ra các tính từ mang một dạng lạnh lùng, sôi nổi hoặc vui vẻ cụ thể |