Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
adding of something
US
/ˈ
æ
d
ɪ
ŋ
ə
v
ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Việc thêm một thứ vào một nhóm hoặc danh sách
Ví dụ
The
adding
of
new
features
can
make
a
product
harder
to
use
.
Việc thêm các tính năng mới có thể khiến sản phẩm khó dùng hơn.
Xuất hiện ở từ khác
adding
kết hợp
việc thêm một thứ vào một nhóm hoặc danh sách
AI
1
Việc thêm một thứ vào một nhóm hoặc danh sách
1
Việc thêm một thứ vào một nhóm hoặc danh sách
1
Việc thêm một thứ vào một nhóm hoặc danh sách