Dịch

adaptive tile refresh

danh từ (noun)
US/əˈdæp.tɪv ˈtaɪ.əl ɹɪˈfɹɛʃ/

Nghĩa chính

  1. Kỹ thuật cuộn sang bên dành cho trò chơi điện tử, sử dụng phần cứng đồ họa EGA một cách bất thường để giảm thiểu việc vẽ lạidanh từkhông đếm được (uncountable)A sidescrolling technique for video games, making unusual use of the EGA graphics hardware to minimize redrawing.

AI