Dịch

adamantane

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hydrocacbon đa vòng, C₁₀H₁₆, có cấu trúc dạng lồng tương tự như một phần của mạng kim cương; bất kỳ dẫn xuất nào của nódanh từA polycyclic hydrocarbon, C₁₀H₁₆, having a cagelike structure similar to a portion of the diamond lattice; any of its derivatives

AI