Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
ad rem
tính từ
(adjective)
trạng từ
(adverb)
US
/ˌ
eɪ
ˈ
d
i
ˈɹɛ
m
/
Nghĩa chính
1
Thích hợp; liên quan
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Pertinent; relevant.
2
Quan tâm; đến mục đích
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
Pertinently; to the purpose.
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Latinh
ad rem
“pertinent, relevant”
AI
1
Thích hợp
2
Quan tâm
1
Thích hợp
2
Quan tâm
1
Thích hợp
2
Quan tâm