Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
ad infinitum
trạng từ
(adverb)
UK
/a
d
ˌ
ɪ
n
.
f
ə
ˈ
n
aɪ
.
t
ə
m
/
AU
/
æ
d
ˌ
ɪ
n
.
f
ə
ˈ
n
ɑ
ɪ
.
t
ə
m
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Vô cùng
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
Endlessly; for ever; never-endingly.
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Latinh
ad īnfīnītum
“to infinity”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
非常
fēi cháng
Rất, vô cùng, hết sức
极
jí
Cực kỳ, vô cùng
大大
dà dà
Vô cùng, hết sức, to lớn
Tiếng Tây Ban Nha
al infinito
Vô cùng
ad infinitum
Vô cùng
AI
1
Vô cùng
1
Vô cùng
1
Vô cùng