Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
acutely aware
tính từ
(adjective)
US
/
ə
ˈ
k
j
uː
t
l
i
ə
ˈ
w
ɛɚ/
Nghĩa chính
1
Cực kỳ nhận thức, rất nhận ra
tính từ
very sharply conscious of something
Ví dụ
She
is
acutely
aware
of
the
risks
involved
.
Cô ấy cực kỳ nhận thức được những rủi ro liên quan.
AI
1
Cực kỳ nhận thức
1
Cực kỳ nhận thức
1
Cực kỳ nhận thức