Dịch

acutely aware

tính từ (adjective)
US/əˈkjuːtli əˈwɛɚ/

Nghĩa chính

  1. Cực kỳ nhận thức, rất nhận ratính từvery sharply conscious of something

Ví dụ

  • .Cô ấy cực kỳ nhận thức được những rủi ro liên quan.

AI