Nghĩa chính
- Giảm dần đến một điểm; nhọntính từTapering to a point; pointed.
- Thuôn nhọn về một điểm dài theo kiểu lõm ở đỉnhtính từTapering to a long point in concave manner at its apex.
- Hiển thị sắc nét hoặc sắc nét; mài sắcđộng từngoại động từ (transitive)To render sharp or keen; to sharpen.
- Kết thúc hoặc đi đến một điểm sắc nétđộng từnội động từ (intransitive)To end in or come to a sharp point.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- acuminateNguyên thể (infinitive)
- acuminatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- acuminatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- acuminatingPhân từ I (present participle)
- more acuminateSo sánh hơn (comparative)
- most acuminateSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| long-acuminatetính từ | tính từ | Thuôn nhọn đến một điểm dài đặc trưng ở đỉnh của nó |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhacuminātus
Ví dụ
- , , .
Họ từ (word family)
cùng gốc acuminateNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha