Dịch

actuarily

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Theo cách thức hoặc sử dụng các phương pháp của chuyên gia tính toántrạng từkhông so sánh (not comparable)In the manner of, or using the methods of an actuary

Nguồn gốc (etymology)

AI