Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
activatory
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Hoạt động như một chất kích hoạt
tính từ
không so sánh
(not comparable)
That acts as an activator.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
activatory
non
activatory
Không kích hoạt
tính từ
co
activatory
Liên quan đến chất đồng hoạt hóa
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
activate
+
-ory
AI
1
Hoạt động như một chất kích hoạt
1
Hoạt động như một chất kích hoạt
1
Hoạt động như một chất kích hoạt