Nghĩa chính
- Các vị trí hoặc hoạt động do thủy thủ đoàn của tàu chiến đảm nhận ngay trước khi chiến đấu hoặc hành động thù địch khác; khu chung; Ngoài ra, tín hiệu được đưa ra để chỉ ra hành động sắp xảy ra như vậydanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The positions or activity assumed by the crew of a warship immediately in advance of combat or other hostile action; general quarters; also, the signal given to indicate such imminent action.
- Các trạng thái chung của hoạt động dự đoán mãnh liệtdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Any general state of intense anticipatory activity.
Ví dụ
- !