Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
act in a play
Nghĩa chính
1
Diễn xuất trong một vở kịch
Ví dụ
She
acts
in
a
new
play
every
year
.
Cô ấy tham gia diễn xuất trong một vở kịch mới mỗi năm.
Xuất hiện ở từ khác
act
kết hợp
diễn xuất trong một vở kịch
AI
1
Diễn xuất trong một vở kịch
1
Diễn xuất trong một vở kịch
1
Diễn xuất trong một vở kịch