Dịch

acromion

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. (giải phẫu học) Mỏm cùng vaidanh từThe outermost point of the shoulder blade.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. acromionDạng gốc (base form)
  2. acromia (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. acromionsSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổἀκρώμιονakrṓmion

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • " LORDSHIP'S ; , .
  • .

AI