Nghĩa chính
- Được tuyên trắng án, được tha bổngtính từkhông so sánh (not comparable)Having been acquitted; having gone through a trial that resulted in something other than a guilty verdict.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của acquitđộng từsimple past and past participle of acquit
Họ từ (word family)
cùng gốc acquittedVí dụ
- .Layla đã được tuyên trắng án.
- .Tôi đã được tuyên trắng án.
- .Tom có thể sẽ được tuyên trắng án.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha