Dịch

acquitted

C1tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Được tuyên trắng án, được tha bổngtính từkhông so sánh (not comparable)Having been acquitted; having gone through a trial that resulted in something other than a guilty verdict.
  2. Quá khứ và phân từ quá khứ của acquitđộng từsimple past and past participle of acquit

Họ từ (word family)

cùng gốc acquitted

Ví dụ

  • .Layla đã được tuyên trắng án.
  • .Tôi đã được tuyên trắng án.
  • .Tom có thể sẽ được tuyên trắng án.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI