Dịch

acetylene

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Các hợp chất hữu cơ có một hoặc nhiều liên kết ba cacbon-cacbon; một ankindanh từđếm được (countable)Any organic compound having one or more carbon–carbon triple bonds; an alkyne.
  2. Đèn chạy bằng khí axetylen, đặc biệt là đèn pha của xe cơ giớidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A lamp powered by acetylene, particularly a motor vehicle headlight.
  3. Ethyne; the simplest alkyne, a hydrocarbon of formula HC≡CH. It is a colourless, odourless, extremely flammable, explosive gas, formerly used as an illuminating gas, but now used in welding and metallurgy.chưa dịchdanh từkhông đếm được (uncountable)

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. acetyleneDạng gốc (base form)
  2. acetylenesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

acetylene blackdanh từDạng cacbon đen được hình thành do sự phân hủy (nhưng không phải do đốt cháy) axetylen. Nó được đặc trưng bởi mức độ định hướng tinh thể cao so với các nguồn cacbon đen khác
terminal acetylenedanh từAny acetylene (alkyne) having the triple bond attached to a terminal carbon atom; R-CC-H.chưa dịch
acetylenecarboxylic aciddanh từpropiolic acidchưa dịch
acetylene torchChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápacétylène

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .
  • . , hotel-entrance, .

AI