Nghĩa chính
- Các hợp chất hữu cơ có một hoặc nhiều liên kết ba cacbon-cacbon; một ankindanh từđếm được (countable)Any organic compound having one or more carbon–carbon triple bonds; an alkyne.
- Đèn chạy bằng khí axetylen, đặc biệt là đèn pha của xe cơ giớidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A lamp powered by acetylene, particularly a motor vehicle headlight.
- Ethyne; the simplest alkyne, a hydrocarbon of formula HC≡CH. It is a colourless, odourless, extremely flammable, explosive gas, formerly used as an illuminating gas, but now used in welding and metallurgy.chưa dịchdanh từkhông đếm được (uncountable)
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- acetyleneDạng gốc (base form)
- acetylenesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| acetylene blackdanh từ | danh từ | Dạng cacbon đen được hình thành do sự phân hủy (nhưng không phải do đốt cháy) axetylen. Nó được đặc trưng bởi mức độ định hướng tinh thể cao so với các nguồn cacbon đen khác |
| terminal acetylenedanh từ | danh từ | Any acetylene (alkyne) having the triple bond attached to a terminal carbon atom; R-CC-H.chưa dịch |
| acetylenecarboxylic aciddanh từ | danh từ | propiolic acidchưa dịch |
| acetylene torch | Chưa có nghĩa |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápacétylène
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc acetyleneVí dụ
- .
- . , hotel-entrance, .