Nghĩa chính
- Trong tiếng Anh và các ngôn ngữ hiện đại khác, trường hợp này được sử dụng để đánh dấu tân ngữ trực tiếp (tân ngữ trực tiếp) mà động từ chuyển tiếp tác động lên đó. Trong ngữ pháp Latinh, trường hợp buộc tội (cāsus accūsātīvus) bao gồm các chức năng bắt nguồn từ trường hợp đối cách và đối cách của Ấn-Âu; cho biết Lative Case thể hiện các khái niệm tương tự như các giới từ "đến" và "hướng tới" trong tiếng Anhdanh từIn English and other modern languages, the case used to mark the immediate object (direct object) on which the transitive verb acts. In Latin grammar, the accusative case (cāsus accūsātīvus) includes functions derived from the Indo-European accusative and lative cases; said Lative Case expresses concepts similar to those of the English prepositions "to" and "towards".
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- accusative caseDạng gốc (base form)
- accusative casesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , -.
- , , .
- , , , , .