Nghĩa chính
- Khoản tích lũydanh từAn amount that is accrued.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- accruingDạng gốc (base form)
- accruingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , , .Từ báo cáo của Bộ trưởng Ngân khố, bạn sẽ thấy rằng các nguồn lực tài chính hiện tại và đang dồn tích là không đủ để đáp ứng nhu cầu của Chính phủ trong năm nay.