accismus
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Việc giả vờ không quan tâm đến một cái gì đó trong khi thực sự mong muốn nódanh từkhông đếm được (uncountable)The feigning of disinterest in something while actually desiring it.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , .
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhaccismus
- từ tiếng Hy Lạp cổακκισμόςakkismós“prudery”