Dịch

academic writing

danh từ (noun)
US/ˌækəˈdɛmɪk ˈɹaɪtɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Viết học thuật, văn bản học thuậtdanh từwriting style used in scholarly or research contexts

Ví dụ

  • .Viết học thuật đòi hỏi lập luận rõ ràng và trích dẫn đúng

AI