Nghĩa chính
- Công trình học thuật, nghiên cứudanh từresearch or scholarly activity
- Bài tập học tập, công việc họcdanh từschool assignments or studies
Ví dụ
- Công trình học thuật của anh đã được đăng trên các tạp chí hàng đầu
- Sinh viên phải hoàn thành bài tập học tập trước thứ Sáu