Dịch

academic study

danh từ (noun)
UK/ˌæk.əˈdɛm.ɪk ˈstʌd.i/US/ˌækəˈdɛmɪk ˈstʌd.i/

Nghĩa chính

  1. Nghiên cứu học thuật, công trình học thuậtdanh từresearch conducted in a scholarly or university setting

Ví dụ

  • .Nghiên cứu học thuật của cô tập trung vào chính sách năng lượng tái tạo.

AI