Dịch

academic community

danh từ (noun)
UK/ˌæk.əˈdɛm.ɪk kəˈmjuː.nɪ.ti/

Nghĩa chính

  1. Cộng đồng học thuật, giới học giảdanh từthe collective of scholars and institutions

Ví dụ

  • .Cộng đồng học thuật tụ họp để thảo luận về những tiến bộ mới trong AI.

AI