Dịch

abuse of discretion

danh từ (noun)
US/əˈbjus əv dɪˈskɹɛʃən/

Nghĩa chính

  1. Việc tòa án đưa ra một quyết định quá vô lý so với các tình tiết của vụ việc hoặc là một sai lệch vô lý so với tiền lệ pháp lý đến mức phải hủy bỏ quyết định đódanh từThe rendering of a decision by a court that is so unreasonable in light of the facts of the case or is such an unreasonable deviation from legal precedent that it must be reversed.
  2. Các hành động của một quan chức chính phủ mà qua đó quan chức đó đưa ra các quyết định cho một mục đích rõ ràng là không đúng đắndanh từAny action by a government official by which that official renders decisions for a clearly improper purpose.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. abuse of discretionDạng gốc (base form)
  2. abuses of discretionSố nhiều (plural)

AI