Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tẩy, làm sạchtính từCleansing; purging; abstergent.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- abstersiveDạng gốc (base form)
- abstersivesSố nhiều (plural)
- more abstersiveSo sánh hơn (comparative)
- most abstersiveSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Một cái gì đó làm sạch
- Một cái gì đó làm sạch; chất tẩy rửa; trừu tượngSomething cleansing; detergent; abstergent.
Họ từ (word family)
cùng gốc abstersiveNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạiabstersif
- từ tiếng Latinhabstersus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha