Dịch

abstersive

tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/əbˈstɜː(ɹ).sɪv/US/æbˈstɝ.sɪv/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tẩy, làm sạchtính từCleansing; purging; abstergent.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. abstersiveDạng gốc (base form)
  2. abstersivesSố nhiều (plural)
  3. more abstersiveSo sánh hơn (comparative)
  4. most abstersiveSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Một cái gì đó làm sạch
  1. Một cái gì đó làm sạch; chất tẩy rửa; trừu tượngSomething cleansing; detergent; abstergent.

Họ từ (word family)

cùng gốc abstersive

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạiabstersif
  2. từ tiếng Latinhabstersus

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI