Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
absolutely necessary
tính từ
(adjective)
US
/ˌ
æ
b
.
s
ə
ˈ
l
u
t
.
l
i
ˈ
n
ɛ
s
.
ə
ˌ
s
ɛ.ɹ
i
/
Nghĩa chính
1
Hoàn toàn cần thiết, nhất thiết
tính từ
essential or required without any exception
Ví dụ
Water
is
absolutely
necessary
for
human
survival
on
Earth
.
Nước hoàn toàn cần thiết cho sự sống còn của con người trên Trái Đất.
AI
1
Hoàn toàn cần thiết
1
Hoàn toàn cần thiết
1
Hoàn toàn cần thiết