Nghĩa chính
- Tốt hơn mức trung bình hoặc tiêu chuẩn bình thườngcụm giới từBetter than the average or normal standard.
- (về điểm) Nhiều hơn par cho lỗ hoặc sâncụm giới từ(of a score) More than par for the hole or course.
- Có giá thấp hơn mệnh giá của nócụm giới từHaving a price below its face value.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- ", , ." ", , ! . ; , ; ; ; ."