Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
abopercular
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Ở phía đối diện với phía nắp mang
tính từ
không so sánh
(not comparable)
On the opposite side from the opercular side.
Nguồn gốc
(etymology)
ab-
+
opercular
Ví dụ
Thin
filaments
(70
nm
)
composed
of
spore
wall
material
were
observed
projecting
from
an
abopercular
thickening
of
the
spore
wall
.
AI
1
Ở phía đối diện với phía nắp mang
1
Ở phía đối diện với phía nắp mang
1
Ở phía đối diện với phía nắp mang