Nghĩa chính
- Cô hầu gái, nữ gia nhândanh từA lady's maid.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- abigailDạng gốc (base form)
- abigailsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , , lordship’s , .Do đó, người ta kết luận rằng các cô hầu gái nên thay phiên nhau cưỡi một con ngựa của lãnh chúa, con ngựa này lúc đó đã được trang bị yên ngồi một bên cho mục đích đó.
- " ?" ". ." ", ?" ". . .""Bạn có tên không?" "Có. Abigail." "Không, ý tôi là bạn định gặp ai ở đây?" "Ồ. Ông Sanders."
- , . , women’s . . .. .Abigail Adams giống như một người phụ nữ hiện đại, dù bà sống trong thời kỳ thuộc địa. Bà ủng hộ mạnh mẽ Cách mạng Mỹ, quyền lợi của phụ nữ và giáo dục. Bà đã nỗ lực để có trường học công lập cho các bé gái. Bà là một doanh nhân thông minh trong thời gian mà phụ nữ ở Mỹ thậm chí không thể sở hữu tài sản.
Họ từ (word family)
cùng gốc abigailNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha