Dịch

abier

tính từ (adjective)
/əˈbɪɚ/

Nghĩa chính

  1. Đã chết nhưng chưa được chôn cấttính từkhông so sánh (not comparable)Dead but unburied.

Nguồn gốc (etymology)

a-“in, on”bier

Ví dụ

  • ! , .

AI