Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
abier
tính từ
(adjective)
/
ə
ˈ
b
ɪ
ɚ/
Nghĩa chính
1
Đã chết nhưng chưa được chôn cất
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Dead but unburied.
Nguồn gốc
(etymology)
a-
“in, on”
+
bier
Ví dụ
Poor
soul
!
Her
man
died
only
the
other
day
,
and
now
she
lies
abier
.
AI
1
Đã chết nhưng chưa được chôn cất
1
Đã chết nhưng chưa được chôn cất
1
Đã chết nhưng chưa được chôn cất