Dịch

abecedarius

danh từ (noun)
US/ˌeɪ.biˌsiˈdæɹ.i.əs/

Nghĩa chính

  1. Bài thơ chữ viết trong đó các dòng bắt đầu bằng các chữ cái trong bảng chữ cái theo thứ tựdanh từAn acrostic poem in which the lines begin with the letters of the alphabet in sequence.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. abecedariusDạng gốc (base form)
  2. abecedariusesSố nhiều (plural)
  3. abecedarii (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh mớiabecedārius

Cùng gốc (doublet)abecedary

Ví dụ

  • Clise , , , , .

AI