Dịch

abdest

danh từ (noun)
US/ˈɑb.dɛst/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hành động Hồi giáo rửa sạch các bộ phận cơ thể bằng nước cho các nghi lễ cầu nguyện cũng như để xử lý và đọc Kinh Qur'andanh từkhông đếm được (uncountable)The Islamic act of washing parts of the body using water for ritual prayers and for handling and reading the Qur'an.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Thổ Ottomanآبدست
  2. từ tiếng Ba Tư cổ điểnآبْدَسْتābdast

AI