Dịch

Abbott

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Một họ bắt nguồn từ nghề nghiệpdanh từ riêngA surname originating as an occupation.
  2. Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Scott, Arkansasdanh từ riêngAn unincorporated community in Scott County, Arkansas.
  3. Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Clay, Mississippi, được đặt theo tên F. M. Abbott.danh từ riêngAn unincorporated community in Clay County, Mississippi, named after F. M. Abbott.
  4. Cộng đồng chưa hợp nhất ở quận Hall, Nebraska, được đặt theo tên Othman A. Abbott.danh từ riêngAn unincorporated community in Hall County, Nebraska, named after Othman A. Abbott.

Cụm từ (phrase)

Miller-Abbott tubedanh từLà một thiết bị dùng để điều trị tắc nghẽn ở ruột non thông qua đặt nội khí quản, gồm hai ống, một ống dẫn nước và một ống bơm phồng một quả bóng ở tá tràng
Abbott's boobydanh từPapasula abbotti, một loài chim biển lớn có nguy cơ tuyệt chủng thuộc họ Sulid
Abbott's methoddanh từ riêngPhương pháp điều trị vẹo cột sống bằng áo khoác thạch cao

6 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 6
Thị trấn thuộc quận Potter
  1. Thị trấn thuộc quận Potter, PennsylvaniaA township in Potter County, Pennsylvania.

Ví dụ

  • .
  • , , . . , , , , .
  • , , , .

AI