Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Một họ bắt nguồn từ nghề nghiệpdanh từ riêngA surname originating as an occupation.
- Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Scott, Arkansasdanh từ riêngAn unincorporated community in Scott County, Arkansas.
- Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Clay, Mississippi, được đặt theo tên F. M. Abbott.danh từ riêngAn unincorporated community in Clay County, Mississippi, named after F. M. Abbott.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở quận Hall, Nebraska, được đặt theo tên Othman A. Abbott.danh từ riêngAn unincorporated community in Hall County, Nebraska, named after Othman A. Abbott.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Miller-Abbott tubedanh từ | danh từ | Là một thiết bị dùng để điều trị tắc nghẽn ở ruột non thông qua đặt nội khí quản, gồm hai ống, một ống dẫn nước và một ống bơm phồng một quả bóng ở tá tràng |
| Abbott's boobydanh từ | danh từ | Papasula abbotti, một loài chim biển lớn có nguy cơ tuyệt chủng thuộc họ Sulid |
| Abbott's methoddanh từ riêng | danh từ riêng | Phương pháp điều trị vẹo cột sống bằng áo khoác thạch cao |
6 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 6
Thị trấn thuộc quận Potter
- Thị trấn thuộc quận Potter, PennsylvaniaA township in Potter County, Pennsylvania.
Họ từ (word family)
cùng gốc AbbottVí dụ
- .
- , , . . , , , , .
- , , , .