Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
abbot nullius
danh từ
(noun)
US
/ˈ
æ
.
b
ə
t
.
n
ʊ
ˈ
l
i
.
ə
s
/
Nghĩa chính
1
Vị viện phụ được miễn trừ khỏi sự kiểm soát của giáo phận và hành động với thẩm quyền của giáo hoàng
danh từ
An abbot who is exempt from diocesan control, and acts with papal authority.
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Latinh mới
abbas nullius
AI
1
Vị viện phụ được miễn trừ khỏi sự kiểm soát của giáo phận và hành động với thẩm quyền của giáo hoàng
1
Vị viện phụ được miễn trừ khỏi sự kiểm soát của giáo phận và hành động với thẩm quyền của giáo hoàng
1
Vị viện phụ được miễn trừ khỏi sự kiểm soát của giáo phận và hành động với thẩm quyền của giáo hoàng