Nghĩa chính
- Sự bối rối, sự lúng túng, sự luống cuốngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of feeling abashed; embarrassment from shame; timid shyness as from one's modesty being challenged.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- abashmentDạng gốc (base form)
- abashmentsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- . . , .
- frosen Benumbd , fayld, sences quayld.