Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Việc ai hay cái gì đó bị bỏ rơi, từ bỏ, bỏ mặcdanh từAn act by which something or someone is abandoned; abandonment; neglect.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- abandoningDạng gốc (base form)
- abandoningsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Từ bỏ
- present participle and gerund of abandon
Họ từ (word family)
cùng gốc abandoningVí dụ
- —[…] — , — […] .Sự dâm ô của họ, thói dục vọng vô độ khắp chốn, và sự ruồng bỏ đáng hổ thẹn đối với các nạn nhân bất hạnh có thể sẽ không được tin bởi những ai chưa có bằng chứng về các tội ác đó.
- .Anh ấy đang bỏ rơi các con của mình.
- ?Cậu định bỏ rơi bọn tôi rồi sao?
Xuất hiện ở từ khác
- leavingđồng nghĩaChỉ tương đương khi chủ thể bỏ rơi người hoặc vật.