Dịch

abandoning

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Việc ai hay cái gì đó bị bỏ rơi, từ bỏ, bỏ mặcdanh từAn act by which something or someone is abandoned; abandonment; neglect.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. abandoningDạng gốc (base form)
  2. abandoningsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Từ bỏ
  1. present participle and gerund of abandon

Họ từ (word family)

cùng gốc abandoning

Ví dụ

  • —[…] — , — […] .Sự dâm ô của họ, thói dục vọng vô độ khắp chốn, và sự ruồng bỏ đáng hổ thẹn đối với các nạn nhân bất hạnh có thể sẽ không được tin bởi những ai chưa có bằng chứng về các tội ác đó.
  • .Anh ấy đang bỏ rơi các con của mình.
  • ?Cậu định bỏ rơi bọn tôi rồi sao?

AI