Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
a ten-pound note
Nghĩa chính
1
Tờ mười bảng
Ví dụ
He
paid
with
a
ten-pound
note
.
Anh ấy đã trả bằng tờ mười bảng.
Xuất hiện ở từ khác
ten
kết hợp
tờ mười bảng
AI
1
Tờ mười bảng
1
Tờ mười bảng
1
Tờ mười bảng