Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
a steady increase
US
/
ə
ˈ
s
t
ɪ
d
i
ˌ
ɪ
n
ˈ
k
ɹ
i
s
/
Nghĩa chính
1
Sự tăng trưởng đều đặn
Ví dụ
The
company
reported
a
steady
increase
in
profits
.
Công ty báo cáo mức lợi nhuận tăng trưởng đều đặn.
Xuất hiện ở từ khác
increase
kết hợp
sự tăng trưởng đều đặn
AI
1
Sự tăng trưởng đều đặn
1
Sự tăng trưởng đều đặn
1
Sự tăng trưởng đều đặn