a search for someone
Nghĩa chính
- Cuộc tìm kiếm một người
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| make a search for someonecụm từ | cụm từ | Đi tìm ai |
Ví dụ
- .Cuộc tìm kiếm đứa trẻ bị mất tích bắt đầu lúc bình minh.
Xuất hiện ở từ khác
- searchkết hợpcuộc tìm kiếm một người