Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
a relationship between something and something
Nghĩa chính
1
Mối liên hệ giữa hai sự vật
Ví dụ
There
is
a
relationship
between
weather
and
crop
yields
.
Có mối liên hệ giữa thời tiết và năng suất cây trồng.
Xuất hiện ở từ khác
relationship
kết hợp
mối liên hệ giữa hai sự vật
AI
1
Mối liên hệ giữa hai sự vật
1
Mối liên hệ giữa hai sự vật
1
Mối liên hệ giữa hai sự vật