Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
a minor operation
UK
/
ə
ˈ
m
aɪ
n
ə
ˌ
ɒ
p
.
ə
ˈɹ
eɪ
.
ʃ
ə
n
/
US
/
ə
ˈ
m
aɪ
.
n
ə
ɹ ˌ
ɑ
.
p
ə
ˈɹ
eɪ
.
ʃ
ə
n
/
Nghĩa chính
1
Một ca phẫu thuật nhỏ
Ví dụ
The
hospital
said
it
was
a
minor
operation
.
Bệnh viện cho biết đó là một ca phẫu thuật nhỏ.
Xuất hiện ở từ khác
operation
kết hợp
một ca phẫu thuật nhỏ
AI
1
Một ca phẫu thuật nhỏ
1
Một ca phẫu thuật nhỏ
1
Một ca phẫu thuật nhỏ