Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
a message for someone
UK
/
ə
ˈ
m
ɛ
s
.
ɪ
dʒ
f
ə
ˈ
s
ʌ
m
w
ʌ
n
/
US
/
ə
ˈ
m
ɛ
s
.
ɪ
dʒ
f
ɚ ˈ
s
ʌ
m
ˌ
w
ʌ
n
/
Nghĩa chính
1
Tin nhắn cho ai
Ví dụ
There's
a
message
for
you
at
the
front
desk
.
Có một tin nhắn cho bạn ở quầy lễ tân.
AI
1
Tin nhắn cho ai
1
Tin nhắn cho ai
1
Tin nhắn cho ai