Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
a long-distance relationship
Nghĩa chính
1
Mối quan hệ yêu xa
Ví dụ
They
have
a
long-distance
relationship
.
Họ có một mối quan hệ yêu xa.
Xuất hiện ở từ khác
relationship
kết hợp
mối quan hệ yêu xa
AI
1
Mối quan hệ yêu xa
1
Mối quan hệ yêu xa
1
Mối quan hệ yêu xa