Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
a gift for someone
UK
/
ə
ˈ
ɡ
ɪ
f
t
f
ə
ˈ
s
ʌ
m
w
ʌ
n
/
US
/
ə
ˈ
ɡ
ɪ
f
t
f
ɚ ˈ
s
ʌ
m
ˌ
w
ʌ
n
/
Nghĩa chính
1
Món quà dành cho ai
Ví dụ
I
bought
a
gift
for
my
mother
.
Tôi đã mua một món quà dành cho mẹ.
AI
1
Món quà dành cho ai
1
Món quà dành cho ai
1
Món quà dành cho ai