Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
a distorted image
US
/
ə
d
ɪ
s
ˈ
t
ɔɹ
t
ɪ
d
ˈ
ɪ
m
ə
dʒ
/
Nghĩa chính
1
Hình ảnh bị méo
Ví dụ
A
distorted
image
can
hide
important
details
.
Hình ảnh bị méo có thể che giấu những chi tiết quan trọng.
Xuất hiện ở từ khác
image
kết hợp
hình ảnh bị méo
AI
1
Hình ảnh bị méo
1
Hình ảnh bị méo
1
Hình ảnh bị méo