Dịch

a distorted image

US/ə dɪsˈtɔɹtɪd ˈɪmədʒ/

Nghĩa chính

  1. Hình ảnh bị méo

Ví dụ

  • .Hình ảnh bị méo có thể che giấu những chi tiết quan trọng.

AI