Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
a 24-hour day
Nghĩa chính
1
Ngày 24 giờ
Ví dụ
A
24-
hour
day
has
1,440
minutes
.
Một ngày 24 giờ có 1.440 phút.
Xuất hiện ở từ khác
day
kết hợp
ngày 24 giờ
AI
1
Ngày 24 giờ
1
Ngày 24 giờ
1
Ngày 24 giờ