Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Zuricher
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
z
j
ʊə
ɹ
ɪ
k
ə
/
Nghĩa chính
1
Người bản địa hoặc cư dân của Zurich
danh từ
A native or inhabitant of Zurich.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
Zuricher
Dạng gốc
(base form)
Zuricher
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
Zurich
+
-er
từ tiếng Đức
Züricher
Ví dụ
The
officer
in
command
of
the
Zurichers
instantly
marched
to
sustain
the
post
.
On
March
6,
the
two
Zurichers
attended
the
Wednesday
Psychological
Society
meeting
in
Vienna
.
AI
1
Người bản địa hoặc cư dân của Zurich
1
Người bản địa hoặc cư dân của Zurich
1
Người bản địa hoặc cư dân của Zurich