Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Zoë
danh từ riêng
(proper noun)
UK
/ˈ
z
əʊ
.
i
/
US
/ˈ
z
oʊ
.
i
/
Nghĩa chính
1
Tên riêng dành cho nữ từ tiếng Hy Lạp cổ đại
danh từ riêng
A female given name from Ancient Greek.
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Hy Lạp cổ
ζωή
zōḗ
“life”
Ví dụ
On
August
16, 2014,
a
24-
year-old
male
programmer
posted
a
more
than
9,000-
word
tirade
about
the
dissolution
of
his
relationship
with
video
game
developer
Zoë
Quinn
.
When
Zoë
comes
out
of
the
pool
,
I
dress
her
again
quickly
so
that
she
doesn't
get
cold
.
"
Zoë
!
"
The
high-born
girl
repeated
her
own
name
in
genuine
astonishment
.
/ "
Yes
,
"
replied
the
negress
.
"
Rustan
is
very
affectionate
.
He
says
that
I
am
his
Zoë
,
his
"
life
",
because
he
would
surely
die
of
starvation
without
me
.
"
AI
1
Tên riêng dành cho nữ từ tiếng Hy Lạp cổ đại
1
Tên riêng dành cho nữ từ tiếng Hy Lạp cổ đại
1
Tên riêng dành cho nữ từ tiếng Hy Lạp cổ đại