Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thành bang cũ ở Hồng Đông, Sơn Tây, Trung Quốc, dưới thời nhà Chudanh từ riêngA former city-state in Hongdong, Shanxi, China, under the Zhou.
- Vương quốc cũ ở Sơn Tây và Hà Bắc, Trung Quốc, trong thời Chiến Quốcdanh từ riêngA former kingdom in Shanxi and Hebei, China, during the Warring States.
- Vương quốc cũ ở Hà Bắc, Trung Quốc, trong thời Ngũ Đại và Thập Quốcdanh từ riêngA former kingdom in Hebei, China, during the Five Dynasties and Ten Kingdoms.
- Quận trước đây của đế quốc Trung Quốc xung quanh Triệu Châu ở Thạch Gia Trang hiện đại, Hà Bắcdanh từ riêngA former prefecture of imperial China around Zhaozhou within modern Shijiazhuang, Hebei.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Zhao'andanh từ riêng | danh từ riêng | Quận của Chương Châu, Phúc Kiến, Trung Quốc |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Quận ở Thạch Gia Trang
- Quận ở Thạch Gia Trang, Hà Bắc, Trung QuốcA county in Shijiazhuang, Hebei, China
Ví dụ
- “ ,” .
Họ từ (word family)
cùng gốc ZhaoNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Trung趙Zhào
Cùng gốc (doublet)Trieu