Dịch

Zapotec

danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Là thành viên của một dân tộc bản địa Mexico, tập trung ở bang Oaxaca và lan sang một số bang lân cậndanh từA member of an indigenous people of Mexico, concentrated in the state of Oaxaca and spread into some neighbouring states.
  2. Các nhóm ngôn ngữ Oto-Manguean được người Zapotec sử dụngdanh từ riêngAny of a group of Oto-Manguean languages spoken by the Zapotec people.
  3. Liên quan đến người Zapotectính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the Zapotec people.
  4. Liên quan đến ngôn ngữ của họtính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to their language.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ZapotecDạng gốc (base form)
  2. ZapotecsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Zapotec nestdanh từChiếc giỏ đan nhỏ gắn vào cây xương rồng để trồng cây cánh kiến
Isthmus Zapotecdanh từ riêngLoại tiếng Zapotec được nói ở Oaxaca, Mexico
Yatzachi Zapotecdanh từ riêngMột số ngôn ngữ Zapotec được nói ở Oaxaca, México

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Tây Ban Nhazapoteca
  2. từ tiếng Nahuatltzapotecah

Ngôn ngữ khác

AI