Zapotec
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Là thành viên của một dân tộc bản địa Mexico, tập trung ở bang Oaxaca và lan sang một số bang lân cậndanh từA member of an indigenous people of Mexico, concentrated in the state of Oaxaca and spread into some neighbouring states.
- Các nhóm ngôn ngữ Oto-Manguean được người Zapotec sử dụngdanh từ riêngAny of a group of Oto-Manguean languages spoken by the Zapotec people.
- Liên quan đến người Zapotectính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the Zapotec people.
- Liên quan đến ngôn ngữ của họtính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to their language.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ZapotecDạng gốc (base form)
- ZapotecsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Zapotec nestdanh từ | danh từ | Chiếc giỏ đan nhỏ gắn vào cây xương rồng để trồng cây cánh kiến |
| Isthmus Zapotecdanh từ riêng | danh từ riêng | Loại tiếng Zapotec được nói ở Oaxaca, Mexico |
| Yatzachi Zapotecdanh từ riêng | danh từ riêng | Một số ngôn ngữ Zapotec được nói ở Oaxaca, México |
Họ từ (word family)
cùng gốc ZapotecNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Tây Ban Nhazapoteca
- từ tiếng Nahuatltzapotecah
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha