Yutian
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Quận thuộc quận Hotan, khu tự trị Tân Cương, Trung Quốcdanh từ riêngA county of Hotan prefecture, Xinjiang autonomous region, China.
- Khu vực lịch sử ở phía nam Tân Cương, Trung Quốcdanh từ riênghistorical region in southern Xinjiang, China
- Tên cũ của một quận thuộc quận Hotan, khu tự trị Tân Cương, Trung Quốcdanh từ riêngA former name for a county of Hotan prefecture, Xinjiang autonomous region, China.
Ví dụ
- (; 177/110 ; 3 .; ¥25), (; 294/182 ; 5 .; ¥55), (; 603/374 ; 8-10 .; ¥105-¥147).
- (和田), (于闐).
Nguồn gốc (etymology)
danh từ riêng
- mượn từ tiếng Quan Thoại于田Yútián
danh từ riêng
- mượn từ tiếng Quan Thoại于闐Yútián